Hoàn thành vượt mức kế hoạch sản lượng khai thác dầu 
 

Từ khi khai thác tấn dầu đầu tiên cho đến nay, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí luôn đảm bảo khai thác mỏ an toàn; hoàn thành và hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kế hoạch được giao. Sản lượng hàng năm khai thác đều vượt mức kế hoạch từ 0,08% đến 14,6%. Đặc biệt, trong giai đoạn từ 1998 đến tháng 10/2009 Xí nghiệp đã đưa vào khai thác trên 77 giếng mới; Gia tăng trữ lượng dầu 101,6 triệu tấn; thu gom và vận chuyển vào bờ hơn 16 tỷ m3 khí đồng hành. Đây là nguồn nguyên liệu quý giá mà LD Việt Nga Vietsovpetro nói chung và Xí nghiệp Khai thác Dầu khí nói riêng cung cấp cho cụm khí điện đạm mới hình thành, góp phần thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước trong các năm vừa qua cũng như các năm tiếp theo.

 

Trong điều kiện sản lượng dầu giảm mạnh sau khi đã đạt đỉnh điểm vào năm 2002, trang thiết bị trên các công trình biển đã xuống cấp qua quá trình sử dụng, Xí nghiệp Khai thác Dầu khí đã nỗ lực không ngừng, không những đảm bảo sản lượng khai thác mà còn vượt mức các chỉ tiêu cấp trên giao, góp phần quan trọng vào việc duy trì sự phát triển ổn định của nền kinh tế đất nước.

 

Đặc biệt, trong bối cảnh tình hình kinh tế trên toàn thế giới nói chung và ở Việt Nam nói riêng năm 2008 suy thoái nghiêm trọng, lạm phát gia tăng, Đảng và Nhà nước đã giao trọng trách vô cùng to lớn cho LD Việt Nga gia tăng sản lượng khai thác dầu khí hơn 600 ngàn tấn để góp phần chống suy thoái kinh tế. Trong bối cảnh đó, LD Việt Nga nói chung và Xí nghiệp Khai thác Dầu khí nói riêng đã nỗ lực phấn đấu, sử dụng tối đa, hiệu quả các nguồn lực và đã khai thác được 7.701.000 tấn dầu thô, đạt 108.46% so với kế hoạch, góp phần kiềm chế lạm phát cho nền kinh tế nước nhà và giữ vững an ninh năng lượng. Trong năm 2009, sản lượng khai thác vượt mức hơn 300 ngàn tấn dầu thô so với kế hoạch 6,2 triệu tấn, vượt mức 104,9% kế hoạch.

 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT CHÍNH

GIAI ĐOẠN 1990 - 2009 CỦA XN KHAI THÁC DK

 

 

 

 

 

 

 

STT

NĂM

KHAI THÁC DẦU

BƠM ÉP NƯỚC

KHÍ ĐỒNG HÀNH

(Ng.tấn)

(Ng.m3)

(Tr.m3)

KH

TH

%

KH

TH

%

KH

TH

%

1

1990

2,500.00

2,701.97

108.08

499.50

216.61

43.36

 

 

 

2

1991

3,671.00

3,956.83

107.79

285.00

245.50

86.14

 

 

 

3

1992

4,800.00

5,501.00

114.60

500.00

549.78

109.96

 

 

 

4

1993

6,300.00

6,312.09

100.19

1,000.00

1,081.14

108.11

 

 

 

5

1994

6,700.00

6,916.92

103.24

2,500.00

2,226.54

89.06

 

 

 

6

1995

6,500.00

6,710.80

103.24

8,250.00

6,932.79

84.03

 

 

 

7

1996

7,750.00

8,218.69

106.05

12,000.00

11,004.63

91.71

 

 

 

8

1997

9,000.00

9,433.00

104.81

15,000.00

14,073.80

93.83

 

 

 

9

1998

10,380.00

11,000.70

105.98

16,300.00

16,675.73

102.31

1,000.00

1,018.21

101.82

10

1999

11,700.00

12,123.00

103.62

18,500.00

16,158.33

87.34

1,330.00

1,413.22

106.26

11

2000

13,000.00

12,591.55

96.86

19,800.00

19,545.64

98.72

1,500.00

1,577.77

105.18

12

2001

13,100.00

13,320.87

101.69

20,700.00

20,862.46

100.78

1,650.00

1,703.22

103.23

13

2002

13,100.00

13,500.00

103.05

21,260.00

20,909.76

98.35

1,650.00

1,730.78

104.90

14

2003

13,005.00

13,120.00

100.88

20,380.00

19,793.23

97.12

1,700.00

1,749.72

102.92

15

2004

12,100.00

12,220.00

100.99

20,301.00

20,513.61

101.05

1,460.00

1,682.84

115.26

16

2005

10,500.00

10,655.00

101.48

18,910.00

19,005.68

100.51

1,350.00

1,379.21

102.16

17

2006

9,600.00

9,806.27

102.15

17,630.00

17,959.88

101.87

1,200.00

1,370.08

114.17

18

2007

8,600.00

8,703.00

101.20

15,700.00

15,832.42

100.84

1,000.00

1,112.97

111.30

19

2008

7,100.00

7,701.00

108.46

13,950.00

14,830.07

106.31

753.00

865.56

114.95

20

2009

6,200.00

6,500.89

104.90

12,650.00

13,032.33

103.00

650.00

683.06

105.10

 

Cộng

175,606

180,994

 

256,116

251,450

 

15,243

16,287

 

VIETSOVPETRO
105 Lê Lợi, Phường 6, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: +84.64.3839 871Fax: +84.64.3839857