Tổ hợp sửa giếng 1 
 


- Tháp khoan:Cao : 104'-4" (31.8m), Tải trọng 200 mt

- Tời khoan chính : NOV- 61OEP

- Bàn roto : NOV- C-275

- Giá dựng cần : 4 cần dựng 4-1 /2" (cần nặng), 264 cần dựng 31" (cần khoan)

- Hệ thống dịch chuyển giàn : Kiểu thủy lực trọng tải: 150 mt, tốc độ: 0.5 m/min

- Hệ thống dịch chuyển cấu trúc : Kiểu thủy lực trọng tải: 100 mt, tốc độ: 0.5 m/min

- Tời hơi : Hai bộ tời hơi có trọng tải: 4500 kg và 110 kg ; Một  “man rider winch” có trọng tải 150 kg

- Giá cố định cáp chết : Trọng tải 22 mt

- Cuộn cáp : Cáp khoan: đường kính28.6 mm (1-1 /8"), chiều dài: 1067 m

- Cẩu thủy lực : Điện/ thủy lực loại: 380V/50 Hz; Chiều dài cần 20 m

- Cụm máy phát chính : 3 máy Caterpillar 3412C: 855 KVA/máy, 600V, 50Hz, 3 Ph

- Tổng công suất : 2400KVA

- Bơm dung dịch : SPM THB550, 4.0 inch plunger, 280 GPM at 3031 PSI

- Hệ thống tuần hoàn dung dịch : Thể tích bể dung dịch 80 m3, Bình tách, Hệ thống sàn rung, Bộ tách kiểu xoáy, Bộ tách khí  

VIETSOVPETRO
105 Lê Lợi, Phường 6, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: +84.64.3839 871Fax: +84.64.3839857